• Đăng ký
cong ty dich thuat
Chào mừng đến với Hỏi đáp - Công ty Dịch thuật, dịch công chứng, nơi bạn có thể đặt câu hỏi và nhận được câu trả lời từ những thành viên khác trong cộng đồng.

Tên máy công trình bằng Tiếng Anh

+1 thích
Amphibious backhoe excavator : máy xúc gầu ngược (làm việc trên cạn và đầm lầy)
Anchor and injection hole drilling machine : máy khoan nhồi và neo
Asphalt compactor : máy lu đường nhựa atphan
Asphalt pave finisher : máy rải và hoàn thiện măt đường atphan
Automobile crane : cần cẩu đặt trên ô tô
Backhoe excavator (drag shovel, backhoe shovel) : máy đào gầu ngược
Bridge crane : cần cẩu cầu
Bucket chain excavator : máy đào có các gầu bắt vào dây xích
Bucket wheel excavator : máy đào có các gầu bắt vào bánh quay
Cement crew conveyor : máy chuyển xi măng trục vít
Combined roller : xe lu bánh lốp
Compressed air pile driver : máy đóng cọc khí nén
Concrete discharge funnel : phễu xả bê tông
Concrete discharge hopper : máng trượt xả bê tông
Concrete mixer truck : xe trộn bê tông
Concrete spraying machine : máy phun bê tông
Concrete train : tổ máy rải bê tông và hoàn thiện mặt đường bê tông
Construction truck : xe tải dùng trong xây dựng
Crawler bulldozer : máy ủi bánh xích
Crawler crane : cần cẩu bánh xích
Crawler excavator (Crawler shovel) : máy đào bánh xích
Crawler tractor : máy kéo bánh xích
Derrick : cần trục đêríc
Diesel pile driver : máy đóng cọc điêzen
Drag shovel (backhoe shovel) : máy đào gầu ngược kéo bằng dây cáp
Dragline excavator : máy đào có gầu kéo bằng dây cáp
Dredger : máy hút bùn
Drilling jumbo, Two booms: máy khoan lớn hai cần
Dump truck : xe tải ben
Electric chain hoist : tời xích điện
Elevator : máy nâng
Excavator : máy đào dất
Floating bridge dredger : máy đào vét đặt trên cầu phao
Floating crane : cầu phà
Forklift truck : xe dĩa
Front shovel : máy xúc gầu thuận
Gantry crane : cần cẩu di chuyển trên ray
Grab bucket/clamshell) : cẩu gầu ngoạm
Grab clamshell crane : cần cẩu ngoạm
Grab dredger : máy vét gầu ngoạm
Grader : máy gạt
Hoist : cần cẩu cầu / tời nâng, kích
Hydraulic casing machine : máy ép đóng ván cừ thuỷ lực
Hydraulic telescopic excavator: máy đào thuỷ lực gắn trên giàn
Hydraulic vibro-hammer : búa máy rung thuỷ lực
Joint cutter : máy tạo các mối nối thi công
Leveling finisher : máy san phẳng và hoàn thiện
Machine for soil stabilizing : máy ổn định nền móng
Manual chain hoist : tời xích vận hành tay
Mole : máy đào đường ngầm
Moving walkway : băng tải bộ
Padfoot drum vibrating roller with blade : đầm/lu rung chân đế có lưỡi ủi đặt
Paving stone-laying machine: máy rải đá mặt đường
Pile driver : máy đóng cọc
Pneumatic drill : máy khoan khí nén
Pneumatic-tired roller with sprinkler system : máy lu bánh lốp có hệ phun nước
Pontoon-mounted crane : cần cẩu đặt trên phao
Pulley : ròng rọc
Quarry truck : xe tải chở đá
Radial scraper : gầu cẩu quay
Ready mix plant : trạm bê tông trộn sẵn
Refuse compactor : máy đầm nén rác thải
Rope-operated excavator : máy đầo có gầu kéo bằng dây cáp
Rubber-tyred bulldozer : máy ủi bánh lốp
Rubber-tyred excavator (Tire/Tyre shovel) : máy đào bánh lốp
Shield machine : máy đào đường ngầm
Side dump loader : máy đào đổ đất lên xe ben ở hai bên
Single-drum drive roller : máy lu đơn (1 quả lu)
Spraying machine for asphalt, tar, bitumen: máy phun atphan, vữa, nhựa bitum
Steam pile driver : máy đóng cọc hơi nước
Stick vibrator (submerged vibrator): máy đầm dùi
Sunction dredger : máy hút bùn
Swing loader : máy xúc gầu có thể quay
Tandem drum vibrating roller : máy lu rung (hai quả lu ở trước và sau)
Three-wheel roller : máy lu ba quả lu
Tire/Tyre roller : máy lu bánh lốp
Tower crane : cần cẩu tháp
Track tamper : máy đầm đường đất
Trailer : xe moóc
Trailer truck : xe tải kéo chở moóc
Trench compactor : máy đầm hào
Trench-cutting machine : máy đào hào, đào móng
Truck mixer, concrete pump : xe trộn và bơm bê tông
Truck-mounted elephant concrete pump: máy bơm bê tông vòi voi đặt trên xe ô tô
Truck-mounted multi-purpose concrete pump: máy bơm bê tông đa năng đặt trên xe ô tô
Vibrating plate compactor : máy đầm bàn
Vibrating rammer : máy đầm nện rung
Crawler tractor : máy kéo bánh xích
Derrick : cần trục đêríc
Diesel pile driver : máy đóng cọc điêzen
Drag shovel (backhoe shovel) : máy đào gầu ngược kéo bằng dây cáp
Dragline excavator : máy đào có gầu kéo bằng dây cáp
Dredger : máy hút bùn
Drilling jumbo, Two booms: máy khoan lớn hai cần
Dump truck : xe tải ben
đã hỏi trong Từ vựng dịch thuật bởi nguyendinhphuc

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký để trả lời câu hỏi này.

...