Home / Cẩm nang dịch thuật / Các môn học ngành kế toán bằng Tiếng Anh

Các môn học ngành kế toán bằng Tiếng Anh

II. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp Professional Knowledge
II.1 Kiến thức cơ sở ngành Basic Knowledge
17 Kinh tế vi mô Microeconomics
18 Pháp luật kinh tế Economic Laws
19 Nguyên lý thống kê Statistics Theory
20 Nguyên lý kế toán Accounting Theory
21 Tài chính tiền tệ Monetary Finance
22 Marketing căn bản Principles of Marketing
23 Quản trị học Administration Science
24 Tài chính học Finance Science
25 Toán kinh tế Mathematical Economics
26 Tin học ứng dụng trong kinh doanh Application Informatics in Interprise
II.2 Kiến thức ngành Special Knowledge
27 Kế toán doanh nghiệp 1 Business Accounting 1
28 Kế toán doanh nghiệp 2 Business Accounting 2
29 Thuế nhà nước State Taxation
30 Kế toán thuế Tax Accounting
31 Kế toán xây dựng cơ bản Capital Construction Accounting
32 Kế toán thương mại và dịch vụ Commercial Accounting and Services
33 Kế toán hành chính sự nghiệp Accounting Administration
34 Tài chính doanh nghiệp Corporate Finance
35 Kế toán quản trị Management Accounting
36 Thống kê doanh nghiệp Business Statistics
37 Kế toán hợp tác xã Co-operative Accounting
38 Tin học kế toán Computer-based Accounting
39 Phân tích hoạt động kinh doanh Business Analysis
40 Kiểm toán Auditing
II.3 Các học phần tự chọn (chọn 2 trong 4) Selt-Selected Subjects
41
42 Kinh tế vĩ mô Macroeconomics
Kinh tế quốc tế International Economics
Thị trường chứng khoán Stock Market
Kế toán ngân sách xã phường Commune Budget Accounting
II.4 Thực tập nghề nghiệp: 9 tuần Professional Practice
II.5 Thực tập tốt nghiệp: 6 tuần Thesis

Xem thêm

mon hoc nganh quan ly dat dai

Các môn học ngành Quản Lý đất đai bằng Tiếng Anh

Tên ngành: QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI (LAND MANAGEMENT) 17 Khoa học đất Soil Science 18 …